映月讀書

yìng yuè dú shū ánh nguyệt độc thư

Hán Việt: ánh nguyệt độc thư · Pinyin: yìng yuè dú shū

Tổng quan

ọc sách dưới sự chiếu sáng của mặt trăng. Chỉ sự hiếu học. Lục Điền đời Tống, nhà nghèo không có tiền mua dầu đốt đèn, đã phải đọc sách dưới trăng. ánh nguyệt độc thư ánh nguyệt độc thư ☆Đọc sách dưới sự chiếu sáng của mặt trăng. Chỉ sự hiếu học. Lục Điền đời Tống, nhà nghèo không có tiền mua dầu đốt đèn, đã phải đọc sách dưới trăng.

Cấu tạo: (ánh) + (nguyệt) + (độc) + (thư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用月光来照明读书。形容家境清贫,勤学苦读。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

映雪囊萤 · 映雪读书