春夢一場

chūn mèng yī chǎngxuân mộng nhất tràng

Hán Việt: xuân mộng nhất tràng · Pinyin: chūn mèng yī chǎng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻过去的一切转眼成空。也比喻不切实际的想法落了空。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

春夢,春天所做的美夢,指美好但虛幻的事物。春夢一場,比喻世事變幻,富貴榮華瞬間即逝。如:「想當年縱橫商場,吒叱風雲,到如今只是春夢一場。」

Cấu tạo: 春 (xuân) + 夢 (mộng) + 一 (nhất) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giấc mộng tan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春夢,春天所做的美夢,指美好但虛幻的事物。春夢一場,比喻世事變幻,富貴榮華瞬間即逝。如:「想當年縱橫商場,吒叱風雲,到如今只是春夢一場。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

南柯一梦 · 黄粱一梦