春夢了無痕

xuân mộng liễu vô ngân

Hán Việt: xuân mộng liễu vô ngân

Tổng quan

Cấu tạo: (xuân) + (mộng) + (liễu) + (vô) + (ngân)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 春夢了無痕 hūnmèng liǎowúhén f.e. Spring dreams vanished without a trace.