春興

chūn xìngxuân hưng

Hán Việt: xuân hưng · Pinyin: chūn xìng

Tổng quan

dục vọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

男女間的歡好情懷。《紅樓夢》第六五回:「那賈璉吃了幾杯,春興發作,便命收了酒果,掩門寬衣。」

Cấu tạo: 春 (xuân) + 興 (hưng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dục vọng
  • Google Alex v6 tình xuân
  • Tần suất từ dục vọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 男女間的歡好情懷。《紅樓夢》第六五回:「那賈璉吃了幾杯,春興發作,便命收了酒果,掩門寬衣。」

Eng

  • JMdict enjoyment of spring
  • JMdict interest in spring
  • Cihui carnal desire
  • Tần suất từ carnal desire

ja

  • JMdict 春興(しゅんきょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

興業 · 興義 · 興亡 · 興仁 · 興會 · 兴修 · 興兵 · 興辦