春花秋月

chūn huā qiū yuè xuân hoa thu nguyệt

Hán Việt: xuân hoa thu nguyệt · Pinyin: chūn huā qiū yuè

Tổng quan

hoa xuân trăng thu; cảnh sắc tươi đẹp; những ngày hạnh phúc。春之花,秋之月。指人間最美好的時光和景色。

Cấu tạo: (xuân) + (hoa) + (thu) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa xuân trăng thu; cảnh sắc tươi đẹp; những ngày hạnh phúc。春之花,秋之月。指人間最美好的時光和景色。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻美好的時光與景物。南唐.李煜〈虞美人.春花秋月何時了〉詞:「春花秋月何時了,往事知多少。」《醒世恆言.卷一三.勘皮靴單證二郎神》:「若是氏兒前程遠大,將來嫁得一個良人,一似尊神模樣,偕老百年,也不辜負了春花秋月,說甚麼富貴榮華。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春天的花朵,秋天的月亮。泛指春秋美景。

Eng

  • Cihui 春花秋月 hūnhuāqiūyuè f.e. 1. happy days 2. the flight of time

ja

  • JMdict spring flowers and the autumn moon|beauty of nature as it changes from season to season

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

月下花前