月下花前

yuè xià huā qián nguyệt hạ hoa tiền

Hán Việt: nguyệt hạ hoa tiền · Pinyin: yuè xià huā qián

Tổng quan

nghĩa đen: giữa hoa dưới ánh trăng (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoàn cảnh lãng mạn

Cấu tạo: (nguyệt) + (hạ) + (hoa) + (tiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: giữa hoa dưới ánh trăng (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoàn cảnh lãng mạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指景色幽美的環境,後多指男女幽會談情的美好情境。元.喬吉《兩世姻緣》第二折:「想著他錦心繡腹那才能,怎教我月下花前不動情。」明.高濂《玉簪記》第二二齣:「你是瑚璉虹霓,怎做狐首鴻磐。休戀燕友鶯儔,月下花前。」也作「花前月下」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本指游乐休息的环境。后多指谈情说爱的处所。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐白居易《老病》诗"昼听笙歌夜醉眠﹐若非月下即花前。"本指美好的憩游环境◇多指易触发男女情思的环境。
  • Tân Hoa Tự Điển 本指游乐休息的环境◇多指谈情说爱的处所。

Eng

  • CC-CEDICT lit. amidst the flowers under the moonlight (idiom)|fig. romantic surroundings
  • Cihui 月下花前 uèxiàhuāqián f.e. 1. a place for lovers 2. a place for rest and entertainment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

春花秋月 · 月下风前