春風滿面
xuân phong mãn diện
Hán Việt: xuân phong mãn diện · Pinyin: chūn fēng mǎn miàn
Tổng quan
tươi cười rạng rỡ | phấn khởi vui vẻ rạng rỡ; lộng lẫy; mặt mày tươi tỉnh; mặt mày hớn hở。比喻愉快和藹的面容。也說春風滿面。
Nghĩa
Việt
- Cihui tươi cười rạng rỡ | phấn khởi vui vẻ rạng rỡ; lộng lẫy; mặt mày tươi tỉnh; mặt mày hớn hở。比喻愉快和藹的面容。也說春風滿面。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容臉上充滿笑容,情態和悅。元.無名氏《九世同居》第四折:「春風滿面樂醄醄,一聲長笑海山高。」《三俠五義》第九回:「誰知包公不但不怒,將單一一看明,不由春風滿面,口中急急稱讚。」
Eng
- CC-CEDICT pleasantly smiling|radiant with happiness
- Cihui pleasantly smiling; radiant with happiness