是可忍,孰不可忍
Pinyin: shì kě rěn,shú bù kě rěn
Tổng quan
nếu cái này chịu được, thì cái gì không chịu được? (thành ngữ) | đủ rồi đó
Cấu tạo: 是 (thị) + 可 (khả) + 忍 (nhẫn) + , + 孰 (thục) + 不 (bất) + 可 (khả) + 忍 (nhẫn)
Nghĩa
Việt
- Cihui nếu cái này chịu được, thì cái gì không chịu được? (thành ngữ) | đủ rồi đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 如果這都可以容忍,那還有什麼是無法容忍的。表示對某事已忍無可忍。《論語.八佾》:「孔子謂季氏八佾舞於庭,是可忍也,孰不可忍也。」《三國演義》第一一四回:「是可忍也,孰不可忍也!朕意已決,便死何懼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 是:这个;孰:那个。如果这个都可以容忍,还有什么不可容忍的呢?意思是绝不能容忍。
- Tân Hoa Tự Điển 《论语·八佾》孔子谓季氏,八佾舞于庭,是可忍也,孰不可忍也!”假如这个可以容忍,还有什么不可容忍呢!表示绝对不能容忍。
- Tân Hoa Tự Điển 是这个;孰那个。如果这个都可以容忍,还有什么不可容忍的呢?意思是绝不能容忍。
Eng
- CC-CEDICT if this can be tolerated, what cannot? (idiom)|enough is enough
- Cihui if this can be tolerated, what cannot? (idiom)/enough is enough