是非曲直
thị phi khúc trực
Hán Việt: thị phi khúc trực · Pinyin: shì fēi qū zhí
Tổng quan
nghĩa đen: đúng sai, cong và thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: ưu và nhược điểm
正确还是不正确,有理还是无理。
正反對錯,善惡好壞。漢.王充《論衡.說日》:「二論各有所見,故是非曲直,未有所定。」《文明小史》第四回:「這事兄弟還要親自審問,總有一個是非曲直,斷乎不能委曲姓黃的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa bóng: ưu và nhược điểm
- Cihui điểm mạnh và điểm yếu
- Biên soạn 是非曲直 hìfēiqūzhí f.e. right and wrong
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 正反對錯,善惡好壞。漢.王充《論衡.說日》:「二論各有所見,故是非曲直,未有所定。」《文明小史》第四回:「這事兄弟還要親自審問,總有一個是非曲直,斷乎不能委曲姓黃的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 正确还是不正确,有理还是无理。
- Kaggle Zh-Vi the rights and wrongs
Eng
- JMdict rights and wrongs (of a case)
- JMdict relative merits (of a case)
- Cihui 是非曲直 hìfēiqūzhí f.e. right and wrong
ja
- JMdict 是非曲直(ぜひきょくちょく)