显学
hiển học
Hán Việt: hiển học · Pinyin: xiǎn xué
Tổng quan
học thuyết nổi tiếng
著名的学说、学派。
當代著名的學說、學問、學派。《韓非子.顯學》:「世之顯學,儒墨也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trường phái nổi tiếng
- Cihui trường tư tưởng nổi bật
- Tần suất từ học thuyết nổi tiếng
- Biên soạn 顯學 iǎnxué n. practical learning (referring to Confucianism and Mohism)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 當代著名的學說、學問、學派。《韓非子.顯學》:「世之顯學,儒墨也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 著名的学说、学派。
Eng
- Cihui famous school; noted school of thought
- Tần suất từ 顯學 iǎnxué n. practical learning (referring to Confucianism and Mohism)