顯而易見的

hiển nhi dịch kiến đích

Hán Việt: hiển nhi dịch kiến đích

Tổng quan

rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài, rõ rành rành, hiển nhiên, không thể chối cãi được, bề ngoài, có vẻ, (vật lý) hiện ngoài, biểu kiến, hoàng thái tử

Cấu tạo: (hiển) + (nhi) + (dịch) + (kiến) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài, rõ rành rành, hiển nhiên, không thể chối cãi được, bề ngoài, có vẻ, (vật lý) hiện ngoài, biểu kiến, hoàng thái tử