時來運轉

shí lái yùn zhuǎn thì lai vận chuyển

Hán Việt: thì lai vận chuyển · Pinyin: shí lái yùn zhuǎn

Tổng quan

thời đến, vận đổi (thành ngữ) | gặp may mắn | thay đổi tích cực

Cấu tạo: (thì) + (lai) + (vận) + (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời đến, vận đổi (thành ngữ) | gặp may mắn | thay đổi tích cực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本來處境不好,遇到機會,由逆境轉到順境。《醒世姻緣傳》第七八回:「狄希陳兩次來往,都不曾遇著素姐這個兇神,倒像是時來運轉。」《隋唐演義》第八三回:「那時卻絕處逢生,遇著有眼力、有意思的人,出力相救,得以無恙,然後漸漸時來運轉,建功立業,加官進爵。」也作「時來運來」。

Eng

  • CC-CEDICT the time comes, fortune turns (idiom); to have a lucky break|things change for the better
  • Cihui 時來運轉 híláiyùnzhuǎn f.e. change from bad to good luck

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

否极泰来