否极泰来

pǐ jí tài láiphủ cực thái lai

Hán Việt: phủ cực thái lai · Pinyin: pǐ jí tài lái

Tổng quan

THÁI LAI hết cùng lại thông; khổ lắm tất đến ngày sung sướng; vận đen qua, cơn may đến; hết cơn bĩ cực đến tuần thái lai; khổ tận cam lai

新华 · Tân Hoa Đại lục

否、泰《周易》中的两个卦名。否卦不顺利; 泰卦顺利; 极尽头。逆境达到极点,就会向顺境转化。指坏运到了头好运就来了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

情況壞到極點後逐漸好轉。《紅樓夢》第一三回:「嬸嬸好痴也。否極泰來,榮辱自古週而復始,豈人力能可常保的。」也作「否極必泰」、「否極泰至」、「否極生泰」、「否去泰來」、「否終則泰」、「否終而泰」、「否往泰來」、「泰來否極」、「泰來否往」。

Cấu tạo: 否 (phủ) + 極 (cực) + 泰 (thái) + 來 (lai)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn from/after deep misfortune comes bliss

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"否极泰回"。 2.谓厄运终而好运至。

Eng

  • Cihui 否極泰來 ǐjítàilái f.e. from/after deep misfortune comes bliss

other

  • Nguồn khác Bế tắc hết thì hanh thông trở lại, ý nói hết khổ tới sướng, hết rủi tới may. Cũng nói Bỉ khứ thái lai

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

剥极必复 · 时来运转 · 枯木逢春 · 苦尽甘来

Từ trái nghĩa

乐极生悲