否極泰來

pǐ jí tài lái phủ cực thái lai

Hán Việt: phủ cực thái lai · Pinyin: pǐ jí tài lái

Tổng quan

bi cực thái lai (thành ngữ)

Cấu tạo: (phủ) + (cực) + (thái) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bi cực thái lai (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逆境达到极点,就会向顺境转化。指坏运到了头好运就来了。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"否极泰回"。 2.谓厄运终而好运至。
  • Tân Hoa Tự Điển 否、泰《周易》中的两个卦名。否卦不顺利;泰卦顺利;极尽头。逆境达到极点,就会向顺境转化。指坏运到了头好运就来了。

Eng

  • CC-CEDICT extreme sorrow turns to joy (idiom)
  • Cihui 否極泰來 ǐjítàilái f.e. from/after deep misfortune comes bliss

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

剥极必复 · 时来运转 · 枯木逢春 · 苦尽甘来

Từ trái nghĩa

乐极生悲