時過境遷
thì quá cảnh thiên
Hán Việt: thì quá cảnh thiên · Pinyin: shí guò jìng qiān
Tổng quan
vạn vật đổi thay theo thời gian (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui vạn vật đổi thay theo thời gian (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 時間流走,境況也隨之改變。如:「這事已時過境遷,不要再翻舊帳增加困擾。」
Eng
- CC-CEDICT things change with the passage of time (idiom)
- Cihui 時過境遷 híguòjìngqiān* f.e. It's a new ball game. | Érshí nián hòu ²chóng huí gùxiāng, tā ¹fājué yīqiè ²yǐ ∼. Returning to his hometown after 20 years, he found that everything had changed.