晃蕩

huàng dang hoảng đãng

Hán Việt: hoảng đãng · Pinyin: huàng dang

Tổng quan

lắc | lắc lư | rung lắc

Cấu tạo: (hoảng) + (đãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lắc | lắc lư | rung lắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搖曳擺動,閃爍不定。宋.蘇軾〈過宜賓見夷中亂山〉詩:「江寒晴不知,遠見山上日。朦朧含高峰,晃蕩射峭壁。」也作「幌蕩」、「晃盪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向两边摆动小船在水里直~ㄧ桶里水很满,一~就撒出来了; 闲逛;无所事事他在河边~了一天 ㄧ正经事儿不做,一天到晚瞎~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①向两边摆动小船在水里直~ㄧ桶里水很满,一~就撒出来了。②闲逛;无所事事他在河边~了一天 ㄧ正经事儿不做,一天到晚瞎~。

Eng

  • CC-CEDICT to rock|to sway|to shake
  • Cihui to rock; to sway; to shake

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

摇晃 · 晃动 · 晃悠