晉書

jìn shūtấn thư

Hán Việt: tấn thư · Pinyin: jìn shū

Tổng quan

Tấn Thư, quyển thứ năm trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Phòng Huyền Linh 房玄齡

新华 · Tân Hoa Đại lục

書名。唐房玄齡、褚遂良等奉敕撰,一○三卷,為二十四史之一。其中本紀十,志二十,列傳七十,載記三十。

Cấu tạo: 晉 (tấn) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tấn Thư, quyển thứ năm trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史, biên soạn dưới thời Phòng Huyền Linh 房玄齡
  • Cihui 房玄龄 năm 648 trong triều đại nhà Đường 唐朝, gồm 130 quyển
  • Tần suất từ Tấn Thư, quyển thứ năm trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Phòng Huyền Linh 房玄齡, 房玄龄[Fang2 Xuan2 ling2] năm 648 trong triều đại nhà Đường 唐朝[Tang2 chao2], gồm 130 quyển

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。唐房玄齡、褚遂良等奉敕撰,一○三卷,為二十四史之一。其中本紀十,志二十,列傳七十,載記三十。

Eng

  • Cihui History of the Jin Dynasty, fifth of the 24 dynastic histories 二十四史, compiled under Fang Xuanling 房玄齡; 房玄龄 in 648 during Tang Dynasty 唐朝, 130 scrolls
  • Tần suất từ History of the Jin Dynasty, fifth of the 24 dynastic histories 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], compiled under Fang Xuanling 房玄齡, 房玄龄[Fang2 Xuan2 ling2] in 648 during Tang Dynasty 唐朝[Tang2 chao2], 130 scrolls

Đức

  • Handedict Jin shu (Buch von Fang Xuanling) (Lit, Werk)

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 書亭 · 書會 · 書體 · 書信 · 书册 · 書寫 · 書函