晚輩

wǎn bèi vãn bối

Hán Việt: vãn bối · Pinyin: wǎn bèi

Tổng quan

thế hệ trẻ | người đến sau ạng người sinh sau đẻ muộn. Tiếng tự xưng khi đứng trước người già cả. vãn bối vãn bối ☆Hạng người sinh sau đẻ muộn. Tiếng tự xưng khi đứng trước người già cả. thế hệ sau; hậu sinh; hậu bối。輩份低的人。

Cấu tạo: (vãn) + (bối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vãn bối vãn bối ☆Hạng người sinh sau đẻ muộn. Tiếng tự xưng khi đứng trước người già cả.
  • Cihui thế hệ trẻ | người đến sau ạng người sinh sau đẻ muộn. Tiếng tự xưng khi đứng trước người già cả. vãn bối vãn bối ☆Hạng người sinh sau đẻ muộn. Tiếng tự xưng khi đứng trước người già cả. thế hệ sau; hậu sinh; hậu bối。輩份低的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 後輩。輩分比較低的人。宋.蘇軾〈過廣愛寺見三學演師觀楊惠之塑寶山朱瑤畫文殊普賢〉詩三首之三:「朱瑤唐晚輩,得法尚雄深。」《西遊記》第二四回:「九曜是家師的晚輩,元辰是家師的下賓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 后辈;小辈晚辈们为老人祝寿。

Eng

  • CC-CEDICT the younger generation|those who come after
  • Cihui the younger generation; those who come after

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

晚生

Từ trái nghĩa

前辈 · 长辈