晦涩

huì sèhối sáp

Hán Việt: hối sáp · Pinyin: huì sè

Tổng quan

tối nghĩa; khó hiểu (thơ văn, âm nhạc...). 文字晦澀 từ ngữ khó hiểu

新华 · Tân Hoa Đại lục

(诗文、乐曲等的含意)隐晦不易懂:文字~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

詩文、樂曲等含意隱晦不易懂。清.趙翼《甌北詩話.卷三.韓昌黎詩》:「昌黎詩亦有晦澀俚俗,不可為法者。」

Cấu tạo: 晦 (hối) + 澀 (sáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó hiểu
  • Cihui bí ẩn
  • Tần suất từ thần bí; sự tối tăm, sự mờ mịt, sự tối nghĩa, sự khó hiểu, sự không có tên tuổi, tình trạng ít người biết đến; hối sáp: tối nghĩa/khó hiểu; khó hiểu
  • Biên soạn 晦澀 uìsè s.v. hard to understand; obscure

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詩文、樂曲等含意隱晦不易懂。清.趙翼《甌北詩話.卷三.韓昌黎詩》:「昌黎詩亦有晦澀俚俗,不可為法者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (诗文、乐曲等的含意)隐晦不易懂:文字~。
  • Kaggle Zh-Vi obscurity

Eng

  • Cihui difficult to understand; cryptic
  • Tần suất từ 晦澀 uìsè s.v. hard to understand; obscure

Đức

  • Handedict unklar

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

艱澀

Từ trái nghĩa

流畅 · 通俗