普天同慶
phổ thiên đồng khánh
Hán Việt: phổ thiên đồng khánh · Pinyin: pǔ tiān tóng qìng
Tổng quan
mọi người cùng ăn mừng | mừng chung toàn cầu | hoan hỉ khắp nơi khắp chốn mừng vui; khắp nơi ăn mừng。天下的人一同慶祝。
Nghĩa
Việt
- Cihui mọi người cùng ăn mừng | mừng chung toàn cầu | hoan hỉ khắp nơi khắp chốn mừng vui; khắp nơi ăn mừng。天下的人一同慶祝。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天下的人共同慶祝。南朝宋.劉義慶《世說新語.排調》:「皇子誕育,普天同慶。」也作「溥天同慶」。
Eng
- CC-CEDICT everybody celebrating together|universal celebration|universal rejoicing
- Cihui everybody celebrating together; universal celebration; universal rejoicing