怨声载道
oán thanh tái đạo
Hán Việt: oán thanh tái đạo · Pinyin: yuàn shēng zài dào
Tổng quan
TẢI ĐẠO tiếng oán than dậy đất; tiếng oán hờn khắp nơi
到处都是怨恨的声音。形容不满的人很多国民党的腐败弄得民不聊生,怨声载道。
到處充滿了怨恨的聲音。形容群眾普遍怨恨、不滿。《紅樓夢》第五六回:「那時裡外怨聲載道,豈不失了你們這樣人家的大禮。」《文明小史》第三一回:「伯集把帳一一的七折八扣算了,不管那些人叫苦連天,怨聲載道,就同了顧舉人出京。」也作「怨聲滿道」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tiếng oán than đầy đường (thành ngữ)
- Cihui bất mãn vang khắp nơi
- Cihui bất mãn được bày tỏ công khai
- Biên soạn 怨聲載道 uànshēngzàidào f.e. complaints are heard everywhere
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 到处都是怨恨的声音。形容不满的人很多国民党的腐败弄得民不聊生,怨声载道。
Eng
- Cihui 怨聲載道 uànshēngzàidào f.e. complaints are heard everywhere
Đức
- Handedict "Klagelaute füllen die Straßen": Unzufriedenheit macht sich breit, Murren und Meutern