怨聲載道
oán thanh tái đạo
Hán Việt: oán thanh tái đạo · Pinyin: yuàn shēng zài dào
Tổng quan
nghĩa đen: tiếng oán than đầy đường (thành ngữ) | bất mãn vang khắp nơi | bất mãn được bày tỏ công khai
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tiếng oán than đầy đường (thành ngữ) | bất mãn vang khắp nơi | bất mãn được bày tỏ công khai
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 载:充满。怨恨的声音充满道路。形容人民群众普遍强烈不满。
- Tân Hoa Tự Điển 到处都是怨恨的声音。形容不满的人很多国民党的腐败弄得民不聊生,怨声载道。
- Tân Hoa Tự Điển 载充满。怨恨的声音充满道路。形容人民群众普遍强烈不满。
Eng
- CC-CEDICT lit. cries of complaint fill the roads (idiom); complaints rise all around|discontent is openly voiced
- Cihui 怨聲載道 uànshēngzàidào f.e. complaints are heard everywhere