歌功頌德
ca công tụng đức
Hán Việt: ca công tụng đức · Pinyin: gē gōng sòng dé
Tổng quan
ca ngợi ai đó (phần lớn là mỉa mai) ca tụng công đức; ca công tụng đức。歌頌功績和恩德(多用於貶義)。
Nghĩa
Việt
- Cihui ca ngợi ai đó (phần lớn là mỉa mai) ca tụng công đức; ca công tụng đức。歌頌功績和恩德(多用於貶義)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 歌、颂:颂扬。颂扬功绩和德行。
- Tân Hoa Tự Điển 歌、颂颂扬。颂扬功绩和德行。
Eng
- CC-CEDICT to sing sb's praises (mostly derogatory)
- Cihui to sing sb's praises (mostly derogatory)