普通的東西

pǔ tōng de dōng xi phổ thông đích đông tây

Hán Việt: phổ thông đích đông tây · Pinyin: pǔ tōng de dōng xi

Tổng quan

điều đáng ghi vào sổ tay, việc tầm thường; lời nói tầm thường; chuyện tầm thường; chuyện cũ rích, tầm thường; sáo, cũ rích, trích những điều ghi ở sổ tay; ghi vào sổ tay, nói những chuyện tầm thường; nói những chuyện cũ rích

Cấu tạo: (phổ) + (thông) + (đích) + (đông) + 西 (tây)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều đáng ghi vào sổ tay, việc tầm thường; lời nói tầm thường; chuyện tầm thường; chuyện cũ rích, tầm thường; sáo, cũ rích, trích những điều ghi ở sổ tay; ghi vào sổ tay, nói những chuyện tầm thường; nói những chuyện cũ rích