智慧财产权

trí tuệ tài sản quyền

Hán Việt: trí tuệ tài sản quyền

Tổng quan

sở hữu trí tuệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

係指人類精神活動之成果而能產生財產上之價值者,並由法律所創設並予以保護之一種權利。如商標權、專利權、著作權等。

Cấu tạo: 智 (trí) + 慧 (tuệ) + 財 (tài) + 產 (sản) + 權 (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quyền sở hữu trí tuệ
  • Biên soạn 智慧財產權 hìhuì cáichǎnquán n. intellectual property rights

Eng

  • Cihui 智慧財產權 hìhuì cáichǎnquán n. intellectual property rights

Từ liên quan

Gần nghĩa

智慧型手机 · 智慧波羅蜜 · 产权转让 · 智慧产权 · 智慧光佛 · 智慧念佛 · 智慧第一 · 智慧資糧