智楫

trí tiếp

Hán Việt: trí tiếp

Tổng quan

(譬喻)由智渡生死海故以舟楫譬之。萬善同歸集五曰:「迷闇室中之明炬,生死海中之智楫。」☸

Cấu tạo: 智 (trí) + 楫 (tiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)由智渡生死海故以舟楫譬之。萬善同歸集五曰:「迷闇室中之明炬,生死海中之智楫。」☸
  • Tần suất từ [bktd] trí tiếp (譬喻)由智渡生死海故以舟楫譬之。萬善同歸集五曰:「迷闇室中之明炬,生死海中之智楫。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

智𫖮 · 智中 · 智人 · 智作 · 智依 · 智儼 · 智光 · 智刃