智隍

trí hoàng

Hán Việt: trí hoàng

Tổng quan

TRÍ HOÀNG (648-738) Thiền sư đời Đường, họ Từ người xứ Chân Định. Ban đầu tham vấn Ngũ Tổ, ở Hà Bắc sư cất am ngồi thiền trên 20 năm, luôn luôn tỏ vẻ siêng năng tu hành. Sư gặp Huyền Sách khuyến khích

Cấu tạo: 智 (trí) + 隍 (hoàng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (648-738) Thiền sư đời Đường, họ Từ người xứ Chân Định
  • Nguồn khác Ban đầu tham vấn Ngũ Tổ, ở Hà Bắc sư cất am ngồi thiền trên 20 năm, luôn luôn tỏ vẻ siêng năng tu hành
  • Nguồn khác Sư gặp Huyền Sách khuyến khích nên đến ra mắt Tổ Huệ Năng
  • Nguồn khác Được Lục Tổ chỉ dạy, sư bỗng nhiên khế ngộ, nhận ra tâm sở đắc của 20 năm trước hoàn toàn không có ảnh hưởng
  • Nguồn khác Sau đó, sư trở về Hà Bắc, khai hóa tứ chúng

Từ liên quan

Gần nghĩa

智𫖮 · 智中 · 智人 · 智作 · 智依 · 智儼 · 智光 · 智刃