暗中摸索

àn zhōng mō suǒ ám trung mạc tác

Hán Việt: ám trung mạc tác · Pinyin: àn zhōng mō suǒ

Tổng quan

ờ soạn lần mò trong tối, ý nói không phương pháp làm việc. ám trung mô sách ám trung mô sách ☆Sờ soạn lần mò trong tối, ý nói không phương pháp làm việc.

Cấu tạo: (ám) + (trung) + (mạc) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ờ soạn lần mò trong tối, ý nói không phương pháp làm việc. ám trung mô sách ám trung mô sách ☆Sờ soạn lần mò trong tối, ý nói không phương pháp làm việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在黑暗中探尋。語出唐.劉餗〈隋唐嘉話.卷中〉:「許敬宗性輕傲,見人多忘之。或謂其不聰,曰:『卿自難記,若遇何、劉、沈、謝,暗中摸索著,亦可識之。』」後以暗中摸索比喻在無人指導的情況下,自行探索、研究。《儒林外史》第七回:「因出京之時,老師吩咐來查你卷子,不想暗中摸索,你已經取在第一。」《痛史》第八回:「于是三人徒步而行,暗中摸索,喜得這條路甚是僻靜,看看走至天明,並未遇見一個韃兵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摸索:寻求,探索。在黑暗中寻找。后比喻没有人指导,独自钻研。
  • Tân Hoa Tự Điển 摸索寻求,探索。在黑暗中寻找◇比喻没有人指导,独自钻研。

Eng

  • Cihui 暗中摸索 nzhōngmōsuǒ f.e. grope in the dark

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

老马识途