老馬識途
lão mã thức đồ
Hán Việt: lão mã thức đồ · Pinyin: lǎo mǎ shí tú
Tổng quan
ngựa già quen đường (thành ngữ) | người công nhân có kinh nghiệm biết phải làm gì | người lão luyện biết rõ công việc người sành sỏi; người già thuộc đường; (ví với người có kinh nghiệm, có thể dạy bảo người khác)。管仲跟隨齊桓公去打仗,回來時迷失的路途。管仲放老馬在前面走,就找到了道路。(見於《韓非子·說林》)比喻有經驗, 能帶 領新手工作。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngựa già quen đường (thành ngữ) | người công nhân có kinh nghiệm biết phải làm gì | người lão luyện biết rõ công việc người sành sỏi; người già thuộc đường; (ví với người có kinh nghiệm, có thể dạy bảo người khác)。管仲跟隨齊桓公去打仗,回來時迷失的路途。管仲放老馬在前面走,就找到了道路。(見於《韓非子·說林》)比喻有經驗, 能帶 領新手工作。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 老马认识路。比喻有经验的人对事情比较熟悉。
- Tân Hoa Tự Điển 管仲跟随齐桓公去打仗,回来时迷失了路途。管仲放老马在前面走,就找到了道路(见于《韩非子·说林》)。比喻有经验,能带领新手工作。
Eng
- CC-CEDICT an old horse knows the way (idiom); an experienced worker knows what to do|an old hand knows the ropes
- Cihui an old horse knows the way (idiom); an experienced worker knows what to do; an old hand knows the ropes