暗無天日

àn wú tiān rì ám vô thiên nhật

Hán Việt: ám vô thiên nhật · Pinyin: àn wú tiān rì

Tổng quan

đen tối mịt mù (thành ngữ) | một thế giới không có công lý

Cấu tạo: (ám) + (vô) + (thiên) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đen tối mịt mù (thành ngữ) | một thế giới không có công lý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看不見天日,一片漆黑。比喻黑暗無天理。《聊齋志異.卷五.鴉頭》:「妾幽室之中,暗無天日,鞭創裂膚,飢火煎心,易一晨昏,如歷年歲!」

Eng

  • CC-CEDICT all black, no daylight (idiom); a world without justice
  • Cihui 暗無天日 nwútiānrì f.e. 1. very dark (of a room/place/etc.) 2. total absence of justice

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

惨无天日 · 昏天黑地