暢通無阻
sướng thông vô trở
Hán Việt: sướng thông vô trở · Pinyin: chàng tōng wú zǔ
Tổng quan
thông suốt: không trở ngại
Nghĩa
Việt
- Cihui thông suốt: không trở ngại
- Cihui thông suốt; không trở ngại。順利的通行,沒有阻礙。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順利的通行,沒有阻礙。如:「今天從高雄回臺北時,居然一路暢通無阻,真是奇蹟!」
Eng
- Cihui 暢通無阻 hàngtōngwúzǔ f.e. proceed without hindrance; go unblocked/unimpeded | Jǐngchá yào bǎozhèng jiāotōng ∼. The police must ensure that traffic is unimpeded.