水泄不通

shuǐ xiè bù tōng thủy tiết bất thông

Hán Việt: thủy tiết bất thông · Pinyin: shuǐ xiè bù tōng

Tổng quan

nghĩa đen: một giọt cũng không lọt qua (thành ngữ) | nghĩa bóng: không thể xuyên qua (đám đông, giao thông)

Cấu tạo: (thủy) + (tiết) + (bất) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: một giọt cũng không lọt qua (thành ngữ) | nghĩa bóng: không thể xuyên qua (đám đông, giao thông)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連水都無法流通。比喻防備極嚴密。《三國演義》第九二回:「近聞諸葛亮殺敗夏侯楙,困於南安,水泄不通,安得有人自重圍之中而出?」亦用以形容擁擠不堪。《儒林外史》第五回:「眾回子因湯知縣枷死了老師夫,鬧將起來,將縣衙門圍的水泄不通。」也作「水洩不通」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汇:排泄。象是连水也流不出去。形容拥挤或包围的非常严密。
  • Tân Hoa Tự Điển 水也排泄不出去。形容极度拥挤或包围得非常严密门口挤得水泄不通|会场被围得水泄不通。
  • Tân Hoa Tự Điển 汇排泄。象是连水也流不出去。形容拥挤或包围的非常严密。

Eng

  • CC-CEDICT lit. not one drop can trickle through (idiom)|fig. (of crowds, traffic etc) impenetrable
  • Cihui 水泄不通 huǐxièbùtōng f.e. 1. not leak a drop of water; be watertight 2. be densely packed/crowded | Huìchǎng bèi rénmen ²jǐ ³de ∼. The conference hall was densely packed with people.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人山人海

Từ trái nghĩa

畅通无阻