暴風疾雨

bào fēng jí yǔ bạo phong tật vũ

Hán Việt: bạo phong tật vũ · Pinyin: bào fēng jí yǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (bạo) + (phong) + (tật) + (vũ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 來勢急遽而猛烈的風雨。《儒林外史》第三九回:「那番子見勢頭勇猛,正要逃走。二百人捲地齊來,猶如暴風疾雨。」

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

和风细雨 · 天朗气清