曆書
lịch thư
Hán Việt: lịch thư · Pinyin: lì shū
Tổng quan
Hán Việt: 曆 THƯ lịch thư; sách lịch
按照一定历法排列年、月、日、节气、纪念日等供查考的书。
1.記載年、月、日、時、節氣等可供查考的書。也稱為「曆本」。 2.《史記》八書之一,專談律曆。《史記.卷一三○.太史公自序》:「律居陰而治陽,曆居陽而治陰,律曆更相治,閒不容翲忽,五家之文怫異,維太初之元論。作曆書第四。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ niên lịch, niên giám; sách lịch
- Biên soạn almanac M:¹běn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.記載年、月、日、時、節氣等可供查考的書。也稱為「曆本」。 2.《史記》八書之一,專談律曆。《史記.卷一三○.太史公自序》:「律居陰而治陽,曆居陽而治陰,律曆更相治,閒不容翲忽,五家之文怫異,維太初之元論。作曆書第四。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 按照一定历法排列年、月、日、节气、纪念日等供查考的书。
- Kaggle Zh-Vi almanac
Eng
- Cihui 曆書 ìshū n. almanac M:¹běn
- Tần suất từ n. almanac M:¹běn
Đức
- Handedict Almanach, Jahrbuch
other
- Nguồn khác Cuốn sách ghi sẵn năm tháng ngày giờ