更上一層樓

gèng shàng yī céng lóu canh thượng nhất tằng lâu

Hán Việt: canh thượng nhất tằng lâu · Pinyin: gèng shàng yī céng lóu

Tổng quan

nâng lên một bậc | đưa lên một mức

Cấu tạo: (canh) + (thượng) + (nhất) + (tằng) + (lâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nâng lên một bậc | đưa lên một mức

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原意是要想看得更远,就要登得更高。后比喻使已取得的成绩再提高一步。
  • Tân Hoa Tự Điển 原意是要想看得更远,就要登得更高◇比喻使已取得的成绩再提高一步。

Eng

  • CC-CEDICT to take it up a notch|to bring it up a level
  • Cihui 更上一層樓 èng shàng yī céng lóu f.e. 1. scale new heights 2. strive for further improvement