更上一層樓
canh thượng nhất tằng lâu
Hán Việt: canh thượng nhất tằng lâu · Pinyin: gèng shàng yī céng lóu
Tổng quan
nâng lên một bậc | đưa lên một mức
Cấu tạo: 更 (canh) + 上 (thượng) + 一 (nhất) + 層 (tằng) + 樓 (lâu)
Nghĩa
Việt
- Cihui nâng lên một bậc | đưa lên một mức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻較原來的成就更加進步,多用來激勵人。唐.王之渙〈登鸛雀樓〉詩:「欲窮千里目,更上一層樓。」也作「更上層樓」。
Eng
- CC-CEDICT to take it up a notch|to bring it up a level
- Cihui 更上一層樓 èng shàng yī céng lóu f.e. 1. scale new heights 2. strive for further improvement