更僕難數

gēng pú nán shǔ canh bộc nan sổ

Hán Việt: canh bộc nan sổ · Pinyin: gēng pú nán shǔ

Tổng quan

quá nhiều để đếm | rất nhiều | vô số

Cấu tạo: (canh) + (bộc) + (nan) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá nhiều để đếm | rất nhiều | vô số

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原意是儒行很多,一下子说不完,一件一件说就需要很长时间,即使中间换了人也未必能说完。后形容人或事物很多,数也数不过来。
  • Tân Hoa Tự Điển 原意是儒行很多,一下子说不完,一件一件说就需要很长时间,即使中间换了人也未必能说完◇形容人或事物很多,数也数不过来。

Eng

  • CC-CEDICT too many to count|very many|innumerable
  • Cihui 更僕難數 ēngpúnánshǔ f.e. too many to count

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

屈指可数