屈指可数

qū zhǐ kě shǔkhuất chỉ khả sổ

Hán Việt: khuất chỉ khả sổ · Pinyin: qū zhǐ kě shǔ

Tổng quan

nghĩa đen: đếm trên đầu ngón tay (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容数目很少,扳着手指头就能数过来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

扳著手指即可數清。形容數量很少。語本唐.韓愈〈憶昨行和張十一〉詩:「自期殞命在春序,屈指數日憐嬰孩。」亦形容眾人之中,少數突出的。宋.歐陽修《集古錄跋尾.卷六.唐安公美政頌》:「今文儒之盛,其書屈指可數者,無三四人。非皆不能,蓋忽不為爾。」

Cấu tạo: 屈 (khuất) + 指 (chỉ) + 可 (khả) + 數 (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: rất ít
  • Biên soạn very few

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容数目很少,扳着手指头就能数过来。

Eng

  • Cihui 屈指可數 ūzhǐkěshǔ f.e. very few; Tā zài Zhōngguó de rìzi ∼. He spent only a few days in China

Đức

  • Handedict an den Fingern abzählen können

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凤毛麟角 · 寥寥可数 · 寥寥无几 · 寥若晨星

Từ trái nghĩa

不可胜数 · 不胜枚举 · 俯拾即是 · 层出不穷 · 恒河沙数 · 擢发难数 · 数不胜数