屈指可數
khuất chỉ khả sổ
Hán Việt: khuất chỉ khả sổ · Pinyin: qū zhǐ kě shǔ
Tổng quan
nghĩa đen: đếm trên đầu ngón tay (thành ngữ) | nghĩa bóng: rất ít
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đếm trên đầu ngón tay (thành ngữ) | nghĩa bóng: rất ít
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容数目很少,扳着手指头就能数过来。
Eng
- CC-CEDICT lit. can be counted on one's fingers (idiom)|fig. very few
- Cihui 屈指可數 ūzhǐkěshǔ f.e. very few | Tā zài Zhōngguó de rìzi ∼. He spent only a few days in China.