書卷

shū juànthư quyển

Hán Việt: thư quyển · Pinyin: shū juàn

Tổng quan

quyển

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.书籍。古代书本多作卷轴,故称为"书卷"。 2.犹墨迹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

書籍。《南史.卷一八.臧燾傳》:「孤貧勤學,行止書卷不離手。」北周.庾信〈自古聖帝名賢畫讚.高鳳好書不知流麥〉:「麥流雖遠,書卷猶開。」

Cấu tạo: 書 (thư) + 卷 (quyển)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 書卷 hūjuàn* n. 1. volume 2. books M:¹běn/¹juàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書籍。《南史.卷一八.臧燾傳》:「孤貧勤學,行止書卷不離手。」北周.庾信〈自古聖帝名賢畫讚.高鳳好書不知流麥〉:「麥流雖遠,書卷猶開。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.书籍。古代书本多作卷轴,故称为"书卷"。 2.犹墨迹。

Eng

  • Cihui volume; scroll

Đức

  • Handedict Inhalt

other

  • Nguồn khác Cuốn sách

Từ liên quan

Gần nghĩa

書卷獎 · 書卷氣 · 书丹 · 書亭 · 書會 · 書體 · 書信 · 书册