曹洞宗

tào đỗng tông

Hán Việt: tào đỗng tông

Tổng quan

Tào Động tông; TÀO ĐỘNG TÔNG Thiền lâm phương ngữ. Một trong Ngũ gia (Năm nhà) của Thiền tông Trung Quốc, thuộc hệ Thanh Nguyên. Người sáng lập là hai thầy trò: Lương Giới (807-869) và Bản Tịch (840-9

新华 · Tân Hoa Đại lục

中國禪宗五家之一。由唐代洞山良价和曹山本寂師徒所創。屬南宗青原法系。思想承石頭希遷即事而真的見解,也就是從個別事物上,顯現本然無別的理體。到良价從而發展五位君臣的說法。本寂則是大振曹洞宗風的人。此後此宗風行天下。南宋日僧道元入宋,從如淨禪師受法,為日本曹洞宗之始。在禪宗五家中,只有曹洞宗和臨濟宗法脈不絕,直到現代。

Cấu tạo: 曹 (tào) + 洞 (đỗng) + 宗 (tông)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tào Động tông; TÀO ĐỘNG TÔNG Thiền lâm phương ngữ. Một trong Ngũ gia (Năm nhà) của Thiền tông Trung Quốc, thuộc hệ Thanh Nguyên. Người sáng lập là hai thầy trò: Lương Giới (807-869) và Bản Tịch (840-901) sống vào đời Đường, do vì Lương Giới trụ Động Sơn thuộc Cao An, Giang Tây và Bản Tịch trụ Tào Sơn nên gọi là tông Tào Động. Có thuyết khác cho rằng chữ Tào trong Tào Động là ám chỉ Động Sơn nối tiếp dòng Thiền Tào Khê (chỗ ở của Lục Tổ Huệ Năng, cũng là pháp hiệu của Lục Tổ). Môn phong của tông này tế mật, ngôn hạnh tương ưng, tùy cơ mà lợi vật, dựa vào lời để độ người. Trong Thiền tông Ngũ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國禪宗五家之一。由唐代洞山良价和曹山本寂師徒所創。屬南宗青原法系。思想承石頭希遷即事而真的見解,也就是從個別事物上,顯現本然無別的理體。到良价從而發展五位君臣的說法。本寂則是大振曹洞宗風的人。此後此宗風行天下。南宋日僧道元入宋,從如淨禪師受法,為日本曹洞宗之始。在禪宗五家中,只有曹洞宗和臨濟宗法脈不絕,直到現代。

Eng

  • JMdict Soto school (of Zen Buddhism)

ja

  • JMdict 曹洞宗(そうとうしゅう)

other

  • Nguồn khác Một trong Ngũ gia (Năm nhà) của Thiền tông Trung Quốc, thuộc hệ Thanh Nguyên
  • Nguồn khác Người sáng lập là hai thầy trò: Lương Giới (807-869) và Bản Tịch (840-901) sống vào đời Đường, do vì Lương Giới trụ Động Sơn thuộc Cao An, Giang Tây và Bản Tịch trụ Tào Sơn nên gọi là tông Tào Động
  • Nguồn khác Có thuyết khác cho rằng chữ Tào trong Tào Động là ám chỉ Động Sơn nối tiếp dòng Thiền Tào Khê (chỗ ở của Lục Tổ Huệ Năng, cũng là pháp hiệu của Lục Tổ)
  • Nguồn khác Môn phong của tông này tế mật, ngôn hạnh tương ưng, tùy cơ mà lợi vật, dựa vào lời để độ người
  • Nguồn khác Trong Thiền tông Ngũ gia tuy tông này chẳng phồn thịnh bằng tông Lâm Tế, nhưng pháp mạch liên tục không dứt cho đến ngày nay, so với 3 tông: Quy Ngưỡng, Vân Môn và Pháp Nhãn thì tông này kéo dài hơn
  • Nguồn khác PNNL q
  • Nguồn khác thượng ghi: 如何是曹洞宗下事?師云:馳書不到家。 Người học hỏi: Thế nào là việc của tông Tào Động? Sư đáp: Đuổi theo sách vở thì chẳng đến nhà

Từ liên quan

Gần nghĩa

曹洞 · 曹洞五位 · 曹洞土民