替古人擔憂

tì gǔ rén dān yōu thế cổ nhân đam ưu

Hán Việt: thế cổ nhân đam ưu · Pinyin: tì gǔ rén dān yōu

Tổng quan

lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ) | lo lắng không cần thiết | khóc vì sữa đổ | thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo về chuyện đã qua

Cấu tạo: (thế) + (cổ) + (nhân) + (đam) + (ưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ) | lo lắng không cần thiết | khóc vì sữa đổ | thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo về chuyện đã qua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為無謂的事情擔心、憂慮。《官場現形記》第一八回:「你也不過做個當中人,這一個要得出,只要那一個答應的下。要你替古人擔憂做什麼呢?」也作「替古人耽憂」。

Eng

  • CC-CEDICT to fret over the worries of long-departed people (idiom); to worry unnecessarily|crying over spilt milk|often used with negatives, e.g. no need to worry about past issues
  • Cihui 替古人擔憂 ì gǔrén dānyōu v.p. uncalled-for worries