替古人耽憂

tì gǔ rén dān yōu thế cổ nhân đam ưu

Hán Việt: thế cổ nhân đam ưu · Pinyin: tì gǔ rén dān yōu

Tổng quan

lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ) | lo lắng không cần thiết | khóc vì sữa đổ | thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo về chuyện đã qua

Cấu tạo: (thế) + (cổ) + (nhân) + (đam) + (ưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ) | lo lắng không cần thiết | khóc vì sữa đổ | thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo về chuyện đã qua

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指不必要的忧虑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不必要的忧虑。

Eng

  • CC-CEDICT to fret over the worries of long-departed people (idiom); to worry unnecessarily|crying over spilt milk|often used with negatives, e.g. no need to worry about past issues
  • Cihui to fret over the worries of long-departed people (idiom); to worry unnecessarily; crying over spilt milk; often used with negatives, e.g. no need to worry about past issues