替古人耽憂
thế cổ nhân đam ưu
Hán Việt: thế cổ nhân đam ưu · Pinyin: tì gǔ rén dān yōu
Tổng quan
lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ) | lo lắng không cần thiết | khóc vì sữa đổ | thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo về chuyện đã qua
Nghĩa
Việt
- Cihui lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ) | lo lắng không cần thiết | khóc vì sữa đổ | thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo về chuyện đã qua
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為無謂的事情擔心、憂慮。《西遊記》第四八回:「老兒,莫替古人耽憂,我師父管他不死長命。」《金瓶梅》第二○回:「怪小狗肉兒,你倒替古人耽憂。」也作「替古人擔憂」。
Eng
- CC-CEDICT to fret over the worries of long-departed people (idiom); to worry unnecessarily|crying over spilt milk|often used with negatives, e.g. no need to worry about past issues
- Cihui to fret over the worries of long-departed people (idiom); to worry unnecessarily; crying over spilt milk; often used with negatives, e.g. no need to worry about past issues