最後的解除

tối hậu đích giải trừ

Hán Việt: tối hậu đích giải trừ

Tổng quan

sự từ trần, sự chết, (từ lóng) đòn đánh cho chết hẳn, phát đạn bắn cho chết hẳn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) giấy biên nhận (để thu hết tiền...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trạng thái bất động

Cấu tạo: (tối) + (hậu) + (đích) + (giải) + (trừ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự từ trần, sự chết, (từ lóng) đòn đánh cho chết hẳn, phát đạn bắn cho chết hẳn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) giấy biên nhận (để thu hết tiền...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trạng thái bất động