最大公約數

zuì dà gōng yuē shù tối đại công ước sổ

Hán Việt: tối đại công ước sổ · Pinyin: zuì dà gōng yuē shù

Tổng quan

ước số chung lớn nhất ước số chung lớn nhất。兩個或兩個以上數的幾個公約數中最大的一個公約數。

Cấu tạo: (tối) + (đại) + (công) + (ước) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước số chung lớn nhất ước số chung lớn nhất。兩個或兩個以上數的幾個公約數中最大的一個公約數。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 算術中兩數或多數所共有的公約數中最大的數。也稱為「最大公因數」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 几个数所共有的约数中最大的一个,即可以整除这几个数的最大的数,叫做这几个数的最大公约数。例如18和24的公约数有2,3,6三个,其中以6为最大,6就是18和24的最大公约数。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.几个数所共有的约数中最大的一个,即可以整除这几个数的最大的数,叫做这几个数的最大公约数。例如18和24的公约数有2,3,6三个,其中以6为最大,6就是18和24的最大公约数。

Eng

  • CC-CEDICT highest common factor HCF|greatest common divisor GCD
  • Cihui highest common factor HCF; greatest common divisor GCD