最大限度地

tối đại hạn độ địa

Hán Việt: tối đại hạn độ địa

Tổng quan

sức chứa, chứa đựng, dung tích, năng lực khả năng; khả năng tiếp thu, khả năng thu nhận, năng suất, tư cách, quyền hạn, (điện học) điện dung, rạp hát chật ních khán giả, đầy ắp, chật ních

Cấu tạo: 最 (tối) + 大 (đại) + 限 (hạn) + 度 (độ) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tối đa
  • Tần suất từ sức chứa, chứa đựng, dung tích, năng lực khả năng; khả năng tiếp thu, khả năng thu nhận, năng suất, tư cách, quyền hạn, (điện học) điện dung, rạp hát chật ních khán giả, đầy ắp, chật ních

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi capacity

Eng

  • Tần suất từ capacity

Từ liên quan

Gần nghĩa

最大公因子 · 最大公约数 · 最大极限的 · 最大下界 · 最大似然估计 · 最大程度 · 最大速率 · 最大限度