最大限度地

tối đại hạn độ địa

Hán Việt: tối đại hạn độ địa

Tổng quan

sức chứa, chứa đựng, dung tích, năng lực khả năng; khả năng tiếp thu, khả năng thu nhận, năng suất, tư cách, quyền hạn, (điện học) điện dung, rạp hát chật ních khán giả, đầy ắp, chật ních

Cấu tạo: (tối) + (đại) + (hạn) + (độ) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sức chứa, chứa đựng, dung tích, năng lực khả năng; khả năng tiếp thu, khả năng thu nhận, năng suất, tư cách, quyền hạn, (điện học) điện dung, rạp hát chật ních khán giả, đầy ắp, chật ních