會議主持人

hội nghị chủ trì nhân

Hán Việt: hội nghị chủ trì nhân

Tổng quan

người điều tiết, máy điều tiết, người hoà giải, người làm trung gian, giám khảo kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương (trường đại học Ôc,phớt), (tôn giáo) chủ tịch giáo hội

Cấu tạo: (hội) + (nghị) + (chủ) + (trì) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người điều tiết, máy điều tiết, người hoà giải, người làm trung gian, giám khảo kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương (trường đại học Ôc,phớt), (tôn giáo) chủ tịch giáo hội