月盈則虧

nguyệt doanh tắc khuy

Hán Việt: nguyệt doanh tắc khuy

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyệt) + (doanh) + (tắc) + (khuy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 月亮到了最圓的時候,就開始虧損。比喻物盛極必衰。如:「古人常以月盈則虧訓誡人不要自滿自傲。」也作「月滿則虧」、「月盈則食」。

Eng

  • Cihui 月盈則虧 uèyíngzékuī f.e. The moon waxes and wanes.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

日中则昃 · 盛极必衰