月老
nguyệt lão
Hán Việt: nguyệt lão · Pinyin: yuè lǎo
Tổng quan
nguyệt lão; ông tơ
1.犹言月光暗淡。 2.即月下老人。
月下老人的簡稱。參見「月下老人」條。《初刻拍案驚奇》卷五:「每說婚姻是宿緣,定經月老把繩牽。」《儒林外史》第一○回:「當日兩位月老,齊到婁府。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ông tơ , người mai mối , giống như 月下老人[yuè xià lǎo rén]; Ông già dưới trăng, tức ông thần coi về việc vợ chồng ở trần gian. Cung oán ngâm khúc có câu: »Tay nguyệt lão chẳng se thì chớ, se thế này có dở dang không«. — Nguyệt lão 月老 tức nguyệt hạ lão nhân: 月下老人 Ông lão ở dưới mặt trăng. Tục truyền là vị thần xem việc hôn nhân. Tích Vi Cố, người đời Đường, đi kén vợ, một hôm về đêm xảy gặp một ông già ngồi trước sân chùa, bên mình có để một túi đựng toàn chỉ hồng, tay mở quyển sách soi ra ánh trăng mà xem. Vi Cố hỏi thì nói: Sách ấy là sách hôn thư là sổ những người phải lấy nhau. Chỉ đã buộc…
- Biên soạn 月老 uèlǎo n. matchmaker M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 月下老人的簡稱。參見「月下老人」條。《初刻拍案驚奇》卷五:「每說婚姻是宿緣,定經月老把繩牽。」《儒林外史》第一○回:「當日兩位月老,齊到婁府。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言月光暗淡。 2.即月下老人。
Eng
- Cihui matchmaker; go-between; same as 月下老人
- Tần suất từ 月老 uèlǎo n. matchmaker M:ge/¹míng/²wèi
other
- Nguồn khác Ông già dưới trăng, tức ông thần coi về việc vợ chồng ở trần gian