有一利即有一弊

yǒu yī lì jì yǒu yī bì hữu nhất lợi tức hữu nhất tệ

Hán Việt: hữu nhất lợi tức hữu nhất tệ · Pinyin: yǒu yī lì jì yǒu yī bì

Tổng quan

Cấu tạo: (hữu) + (nhất) + (lợi) + (tức) + (hữu) + (nhất) + (tệ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弊:弊病,害处。在这一方面有好处,在另一方面就会有坏处。