有一利必有一弊
hữu nhất lợi tất hữu nhất tệ
Hán Việt: hữu nhất lợi tất hữu nhất tệ · Pinyin: yǒu yī lì bì yǒu yī bì
Tổng quan
Cấu tạo: 有 (hữu) + 一 (nhất) + 利 (lợi) + 必 (tất) + 有 (hữu) + 一 (nhất) + 弊 (tệ)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在这一方面有好处,在另一方面就会有坏处。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓事物有其有利的一面﹐必然有其不利的一面。
Eng
- Cihui 有一利必有一弊 ǒu yī lì bì yǒu yī bì f.e. against one advantage is a disadvantage