有倒鉤刺的

hữu đảo câu thứ đích

Hán Việt: hữu đảo câu thứ đích

Tổng quan

(động vật học) ngựa bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri), (động vật học) bồ câu bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri), ngạnh (lưỡi câu, tên), (sinh vật học) râu; gai, (động vật học) tơ (lông chim), gai (dây thép gai), lời nói châm chọc, lời nói chua cay, (số nhiều) mụn mọc dưới lưỡi (trâu, bò), làm cho có ngạnh, làm cho có gai

Cấu tạo: (hữu) + (đảo) + (câu) + (thứ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) ngựa bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri), (động vật học) bồ câu bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri), ngạnh (lưỡi câu, tên), (sinh vật học) râu; gai, (động vật học) tơ (lông chim), gai (dây thép gai), lời nói châm chọc, lời nói chua cay, (số nhiều) mụn mọc dưới lưỡi (trâu, bò), l…